Anh - Việt

Bản dịch của từ Công danh trong tiếng Trung

công danh

Danh từ

công danh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự nghiệp, địa vị và tiếng tăm mà một người có được trong xã hội.

一个人在社会上取得的事业、地位和名声。

Sự nghiệp, địa vị và tiếng tăm mà một người có được trong xã hội.

Ví dụ
他离开家乡到城市里打拼功名。【】Anh ấy rời quê lên thành phố để lập công danh.
她不把功名看得比家庭更重要。【】Cô không đặt công danh lên trên gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công danh (Noun)

Danh từ + công danhcông danh + Tính từĐộng từ + công danh
Kết hợp từ của công danh
Collocation
Ví dụ

仕途;职业道路

đường công danh

她的仕途遇到了许多阻碍。

Đường công danh của cô ấy gặp nhiều trở ngại.

Video ngữ cảnh