Anh - Việt
công minh chính trực
Tính từ
công minh chính trực (Tính từ)
Nghĩa 01 · công bằng, thẳng thắn
公平诚实
công bằng, thẳng thắn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
công minh chính trực
公平诚实
công bằng, thẳng thắn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa