Anh - Việt
quang minh chính trực
Tính từ
quang minh chính trực (Tính từ)
Nghĩa 01 · Sáng sủa, ngay thẳng, không mưu mô, gian dối, luôn hành xử một cách đường hoàng, trong sạch và đúng đắn.
光明正直
Sáng sủa, ngay thẳng, không mưu mô, gian dối, luôn hành xử một cách đường hoàng, trong sạch và đúng đắn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa