Anh - Việt
giữ chính trực
Cụm từ
giữ chính trực (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Giữ gìn tính chính trực, không tham nhũng, không gian dối trong hành động và lời nói.
保持正直诚实,行为和言语中不腐败不欺骗。
Giữ gìn tính chính trực, không tham nhũng, không gian dối trong hành động và lời nói.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa