Anh - Việt
công nghệ cao
Danh từ
công nghệ cao (Danh từ)
Nghĩa 01 · công nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao [như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.]
高科技
công nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao [như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.]
Ví dụ
高科技帮助河内医院准确诊断疾病。【】Công nghệ cao giúp bệnh viện Hà Nội chẩn đoán chính xác.
我们学校没有先进技术来制造电脑芯片。【】Trường tôi chưa có công nghệ cao để làm chip.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa