Anh - Việt
công nghệ
Danh từ
công nghệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các kiến thức, phương pháp và thiết bị kỹ thuật được dùng để tạo ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ.
用于生产产品或提供服务的技术知识、方法和设备。
Các kiến thức, phương pháp và thiết bị kỹ thuật được dùng để tạo ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ.
Ví dụ
这家公司使用先进技术。【】Công ty này sử dụng công nghệ tiên tiến.
科技正在改变我们的工作方式。【】Công nghệ đang thay đổi cách chúng ta làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nghệ (Noun)
công nghệ + Danh từcông nghệ + Tính từĐộng từ + công nghệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
信息技术 công nghệ thông tin | 他在信息技术领域工作。 Anh ấy làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin. |
数字技术 công nghệ kỹ thuật số | 学校正在课堂上使用数字技术。 Trường học đang sử dụng công nghệ kỹ thuật số trong lớp học. |