Anh - Việt
nhà công nghệ
Danh từ
nhà công nghệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chuyên về lĩnh vực công nghệ, có kiến thức, kỹ năng chuyên sâu về công nghệ.
技术专家
Người chuyên về lĩnh vực công nghệ, có kiến thức, kỹ năng chuyên sâu về công nghệ.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa