Anh - Việt

Bản dịch của từ Công nghiệp hóa trong tiếng Trung

công nghiệp hóa

Động từCụm từ

công nghiệp hóa (Động từ)

Nghĩa 01 · Chuyển một nền kinh tế hoặc khu vực theo hướng phát triển công nghiệp.

使经济或地区向工业化方向发展。

Chuyển một nền kinh tế hoặc khu vực theo hướng phát triển công nghiệp.

Ví dụ
政府希望使山区各省实现工业化。【】Chính phủ muốn công nghiệp hóa các tỉnh miền núi.
他们正在使沿海地区实现工业化。【】Họ đang công nghiệp hóa khu vực ven biển.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công nghiệp hóa (Verb)

công nghiệp hóa + Danh từcông nghiệp hóa + Trạng từ
Kết hợp từ của công nghiệp hóa
Collocation
Ví dụ

使经济工业化

công nghiệp hóa nền kinh tế

许多国家希望使本国经济工业化。

Nhiều quốc gia muốn công nghiệp hóa nền kinh tế của mình.

使国家工业化

công nghiệp hóa đất nước

领导人计划在几十年内使国家工业化。

Các nhà lãnh đạo đặt mục tiêu công nghiệp hóa đất nước trong vài thập kỷ.

使农村地区工业化

công nghiệp hóa khu vực nông thôn

该项目旨在使农村地区工业化,同时保护环境。

Dự án này nhằm công nghiệp hóa khu vực nông thôn mà vẫn bảo vệ môi trường.

công nghiệp hóa (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Quá trình chuyển nền kinh tế hoặc xã hội từ chủ yếu nông nghiệp sang phát triển công nghiệp.

把以农业为主的经济或社会转变为以工业为主的过程。

Quá trình chuyển nền kinh tế hoặc xã hội từ chủ yếu nông nghiệp sang phát triển công nghiệp.

Ví dụ
工业化改变了许多农村地区。【】Công nghiệp hóa đã làm thay đổi nhiều vùng nông thôn.
国家需要投资教育来推动工业化。【】Đất nước cần đầu tư giáo dục để thúc đẩy công nghiệp hóa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công nghiệp hóa (Phrase)

Danh từ + công nghiệp hóacông nghiệp hóa + Giới từcông nghiệp hóa + Trạng từcông nghiệp hóa + Từ đi kèmĐộng từ + công nghiệp hóa
Kết hợp từ của công nghiệp hóa
Collocation
Ví dụ

工业化政策

chính sách công nghiệp hóa

工业化政策需要配合环境保护措施。

Chính sách công nghiệp hóa cần đi kèm với các biện pháp bảo vệ môi trường.

工业化进程

quá trình công nghiệp hóa

工业化进程改变了当地的就业结构。

Quá trình công nghiệp hóa đã làm thay đổi cơ cấu lao động của địa phương.

Video ngữ cảnh