Anh - Việt
nước công nghiệp
Danh từ
nước công nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quốc gia có nền sản xuất công nghiệp phát triển mạnh, chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế quốc dân.
工业化国家
Quốc gia có nền sản xuất công nghiệp phát triển mạnh, chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế quốc dân.
Ví dụ
Nhật Bản là một nước công nghiệp phát triển.【】Nhật Bản là một nước công nghiệp phát triển.
Một nước công nghiệp không phụ thuộc hoàn toàn vào nông nghiệp.【】Một nước công nghiệp không phụ thuộc hoàn toàn vào nông nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa