Anh - Việt

Bản dịch của từ Công sứ quán trong tiếng Trung

công sứ quán

Danh từ

công sứ quán (Danh từ)

Nghĩa 01 · cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán

驻外使馆

cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa