Anh - Việt

Bản dịch của từ Tham tán công sứ trong tiếng Trung

tham tán công sứ

Danh từ

tham tán công sứ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chức danh ngoại giao của tham tán có hàm tương đương công sứ.

具有公使衔的参赞外交官。

Chức danh ngoại giao của tham tán có hàm tương đương công sứ.

Ví dụ
她是越南大使馆的公使衔参赞。【】Bà ấy là tham tán công sứ tại Đại sứ quán Việt Nam.
公使衔参赞代表大使出席了仪式。【】Tham tán công sứ thay mặt đại sứ dự buổi lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tham tán công sứ (Noun)

Danh từ + tham tán công sứtham tán công sứ + Giới từĐộng từ + tham tán công sứ
Kết hợp từ của tham tán công sứ
Collocation
Ví dụ

公使衔参赞一职

chức vụ tham tán công sứ

在外交部门工作多年后,他获任公使衔参赞一职。

Ông được giao chức vụ tham tán công sứ sau nhiều năm làm việc trong ngành ngoại giao.