Anh - Việt

Bản dịch của từ Công sứ trong tiếng Trung

công sứ

Danh từ

công sứ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đại diện ngoại giao được chính phủ cử sang nước khác để thay mặt đất nước mình, thường có cấp bậc dưới đại sứ.

外交使节,代表本国政府出使他国的外交官。

Người đại diện ngoại giao được chính phủ cử sang nước khác để thay mặt đất nước mình, thường có cấp bậc dưới đại sứ.

Ví dụ
越南公使今天上午会见了友好国家的外交部长。【】Công sứ Việt Nam đã gặp bộ trưởng ngoại giao nước bạn sáng nay.
该公使被派往巴黎代表国家。【】Công sứ được cử sang Paris để đại diện cho đất nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Viên quan người Pháp đứng đầu một tỉnh thời Pháp thuộc ở Việt Nam.

殖民时期越南各省的法国最高长官。

Viên quan người Pháp đứng đầu một tỉnh thời Pháp thuộc ở Việt Nam.

Ví dụ
法属时期,驻省长官是全省最高权力者。【】Thời Pháp thuộc, công sứ là người nắm quyền cao nhất ở tỉnh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công sứ (Noun)

công sứ + Danh từcông sứ + Tính từĐộng từ + công sứ
Kết hợp từ của công sứ
Collocation
Ví dụ

法国驻省长官

công sứ Pháp

那一年,法国驻省长官下令关闭集市。

Năm đó, công sứ Pháp ra lệnh đóng cửa chợ.

外国公使

công sứ nước ngoài

招待会有许多外国公使出席。

Buổi chiêu đãi có nhiều công sứ nước ngoài tham dự.

Video ngữ cảnh