Anh - Việt
cư dân địa phương
Cụm từDanh từ
cư dân địa phương (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Người sinh sống và làm việc lâu dài tại một vùng hoặc địa phương cụ thể.
长期居住和工作在某一特定地区或地方的人们
Người sinh sống và làm việc lâu dài tại một vùng hoặc địa phương cụ thể.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cư dân địa phương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sống tại một vùng đất cụ thể, thường là vùng đất nơi họ sinh sống lâu dài hoặc có nơi cư trú ổn định.
生活在特定地区的人,通常是指那些长时间居住或稳定居住在某一片土地上的人。
Người sống tại một vùng đất cụ thể, thường là vùng đất nơi họ sinh sống lâu dài hoặc có nơi cư trú ổn định.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa