Anh - Việt
cư dân đô thị
Danh từ
cư dân đô thị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sống ở thành phố hoặc khu vực đô thị.
居住在城市或城区的人。
Người sống ở thành phố hoặc khu vực đô thị.
Ví dụ
城市居民需要更多绿地来放松。【】Cư dân đô thị cần thêm không gian xanh để thư giãn.
许多城市居民乘地铁上班。【】Nhiều cư dân đô thị đi làm bằng tàu điện.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cư dân đô thị (Noun)
Danh từ + cư dân đô thịcư dân đô thị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
城市居民的生活质量 chất lượng cuộc sống của cư dân đô thị | 新公园将改善城市居民的生活质量。 Công viên mới sẽ cải thiện chất lượng cuộc sống của cư dân đô thị. |
城市居民的需求 nhu cầu của cư dân đô thị | 这个项目满足城市居民的需求。 Dự án này đáp ứng nhu cầu của cư dân đô thị. |
面向城市居民的服务 dịch vụ dành cho cư dân đô thị | 图书馆为城市居民提供多种服务。 Thư viện cung cấp nhiều dịch vụ dành cho cư dân đô thị. |