Anh - Việt
cử nhân điều dưỡng
Danh từ
cử nhân điều dưỡng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều dưỡng và có bằng cử nhân.
已获得护理学学士学位的人。
Người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điều dưỡng và có bằng cử nhân.
Ví dụ
我姐姐是护理专业毕业生,在医院工作。【】Chị tôi là cử nhân điều dưỡng và làm việc ở bệnh viện.
护理学学士可以申请许多诊所的工作。【】Cử nhân điều dưỡng có thể xin việc tại nhiều phòng khám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cử nhân điều dưỡng (Noun)
Danh từ + cử nhân điều dưỡngcử nhân điều dưỡng + Tính từĐộng từ + cử nhân điều dưỡng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
护理学学士课程 chương trình cử nhân điều dưỡng | 护理学学士课程为期四年。 Chương trình cử nhân điều dưỡng kéo dài bốn năm. |
护理学学士学位 bằng cử nhân điều dưỡng | 她去年获得了护理学学士学位。 Cô ấy đã nhận bằng cử nhân điều dưỡng vào năm ngoái. |