Anh - Việt

Bản dịch của từ Điều dưỡng viên trong tiếng Trung

điều dưỡng viên

Danh từ

điều dưỡng viên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.

护理专业人员,负责病人照护和康复。

Người phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.

Ví dụ
那位护士每天照顾很多病人。【】Điều dưỡng viên đó chăm sóc nhiều bệnh nhân mỗi ngày.
这位护理人员不照顾老人吗?【】Điều dưỡng viên không chăm sóc người già sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh