Anh - Việt
nhà điều dưỡng
Danh từ
nhà điều dưỡng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ sở nơi người bệnh nghỉ ngơi, được chăm sóc và phục hồi sức khỏe sau khi điều trị.
供病人休养和恢复健康的机构。
Cơ sở nơi người bệnh nghỉ ngơi, được chăm sóc và phục hồi sức khỏe sau khi điều trị.
Ví dụ
我爷爷正在海边附近的一家疗养院休养。【】Ông tôi đang hồi phục tại một nhà điều dưỡng gần biển.
手术后,她被转到一家康复中心。【】Sau ca phẫu thuật, bà ấy được chuyển đến nhà điều dưỡng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà điều dưỡng (Noun)
Động từ + nhà điều dưỡng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
住在疗养院 ở nhà điều dưỡng | 手术后,他在疗养院住了两周。 Sau ca phẫu thuật, ông ở nhà điều dưỡng trong hai tuần. |
建设康复中心 xây dựng nhà điều dưỡng | 该市正在为治疗后的患者建设一所新的康复中心。 Thành phố đang xây dựng nhà điều dưỡng mới cho bệnh nhân sau điều trị. |
在康复中心接受治疗 điều trị tại nhà điều dưỡng | 出院后,他在康复中心接受治疗。 Anh ấy điều trị tại nhà điều dưỡng sau khi xuất viện. |
搬到疗养院 chuyển đến nhà điều dưỡng | 她被转到疗养院继续康复。 Bà được chuyển đến nhà điều dưỡng để tiếp tục hồi phục. |