Anh - Việt
cử nhân khoa học
Danh từ
cử nhân khoa học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có bằng tốt nghiệp đại học chính quy thuộc các ngành khoa học tự nhiên hoặc khoa học ứng dụng.
自然科学或应用科学学士
Người có bằng tốt nghiệp đại học chính quy thuộc các ngành khoa học tự nhiên hoặc khoa học ứng dụng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa