Anh - Việt
cử nhân
Danh từ
cử nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã tốt nghiệp đại học và có bằng ở bậc đại học.
获得学士学位的大学毕业生。
Người đã tốt nghiệp đại học và có bằng ở bậc đại học.
Ví dụ
他是一所知名大学的经济学学士。【】Anh ấy là cử nhân kinh tế của một trường lớn.
她是一名刚毕业的法学学士。【】Cô ấy là cử nhân luật mới ra trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cử nhân (Noun)
Danh từ + cử nhâncử nhân + Danh từcử nhân + Tính từcử nhân + Động từĐộng từ + cử nhân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学士学位 bằng cử nhân | 她拥有心理学学士学位。 Cô ấy có bằng cử nhân ngành Tâm lý học. |