Anh - Việt
cửa hàng bán buôn
Danh từ
cửa hàng bán buôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · địa điểm kinh doanh chuyên bán hàng với số lượng lớn, thường cho các đại lý hoặc cửa hàng bán lẻ khác
批发商店
địa điểm kinh doanh chuyên bán hàng với số lượng lớn, thường cho các đại lý hoặc cửa hàng bán lẻ khác
Ví dụ
这个批发商卖给许多小店商品。【】Cửa hàng bán buôn này bán hàng cho nhiều cửa hàng nhỏ.
他们不在批发店买少量商品。【】Họ không mua hàng số lượng nhỏ ở cửa hàng bán buôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa