Anh - Việt
doanh số bán buôn
Danh từ
doanh số bán buôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổng giá trị hàng hóa bán theo hình thức bán buôn trong một thời gian nhất định.
在一定时期内批发销售商品的总价值。
Tổng giá trị hàng hóa bán theo hình thức bán buôn trong một thời gian nhất định.
Ví dụ
公司的批发销售额在本季度大幅增长。【】Doanh số bán buôn của công ty tăng mạnh trong quý này.
他们希望提高北部各省的批发营业额。【】Họ muốn tăng doanh số bán buôn ở các tỉnh phía Bắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của doanh số bán buôn (Noun)
doanh số bán buôn + Danh từdoanh số bán buôn + Tính từdoanh số bán buôn + Động từĐộng từ + doanh số bán buôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公司的批发销售额 doanh số bán buôn của công ty | 该公司的批发销售额今年大幅增长。 Doanh số bán buôn của công ty tăng mạnh trong năm nay. |