Anh - Việt
cựa quậy
Động từ
cựa quậy (Động từ)
Nghĩa 01 · cựa liên tiếp, không chịu yên
扭动
cựa liên tiếp, không chịu yên
Ví dụ
小南在公交车队里扭来扭去。【】Nam cựa quậy trong hàng chờ xe buýt.
兰听演讲时没有坐立不安。【】Lan không cựa quậy khi nghe phát biểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa