Anh - Việt

Bản dịch của từ Kèn cựa trong tiếng Trung

kèn cựa

Động từ

kèn cựa (Động từ)

Nghĩa 01 · Ganh ghét, tranh giành hơn thua với người khác về địa vị hoặc quyền lợi.

因地位或利益而互相嫉妒、争斗。

Ganh ghét, tranh giành hơn thua với người khác về địa vị hoặc quyền lợi.

Ví dụ
两位同事总是为了升职而互相争斗。【】Hai đồng nghiệp luôn kèn cựa nhau để được thăng chức.
不要因为几句表扬就嫉妒朋友。【】Đừng kèn cựa với bạn bè chỉ vì vài lời khen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kèn cựa (Verb)

kèn cựa + Danh từkèn cựa + Giới từ
Kết hợp từ của kèn cựa
Collocation
Ví dụ

互相争斗

kèn cựa nhau

他们两人在工作中总是互相争斗。

Hai người họ luôn kèn cựa nhau trong công việc.

争夺利益

kèn cựa quyền lợi

各方不应争夺眼前利益。

Các bên không nên kèn cựa quyền lợi trước mắt.

Video ngữ cảnh