Anh - Việt

Bản dịch của từ Cựa trong tiếng Trung

cựa

Danh từĐộng từ

cựa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mấu sừng nhọn mọc ở phía sau chân gà trống và một số loài chim, dùng để tự vệ và chiến đấu.

公鸡等禽类腿后方的尖锐突起,用于防御和争斗。

Mấu sừng nhọn mọc ở phía sau chân gà trống và một số loài chim, dùng để tự vệ và chiến đấu.

Ví dụ
公鸡的腿上有一个尖锐的距。【】Chân gà trống có một cái cựa sắc nhọn.
公鸡遭到攻击时用距来保护自己。【】Gà trống dùng cựa để tự vệ khi bị tấn công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cựa (Noun)

Danh từ + cựacựa + Danh từcựa + Tính từĐộng từ + cựa
Kết hợp từ của cựa
Collocation
Ví dụ

有距的公鸡

gà có cựa

有距的公鸡通常比母鸡更凶。

Gà có cựa thường hung dữ hơn gà mái.

cựa (Động từ)

Nghĩa 01 · Cử động nhẹ thân mình hoặc một bộ phận cơ thể từ trạng thái đứng yên.

身体或某个部位从静止状态轻微移动。

Cử động nhẹ thân mình hoặc một bộ phận cơ thể từ trạng thái đứng yên.

Ví dụ
宝宝在睡梦中轻轻动了一下。【】Em bé khẽ cựa mình trong giấc ngủ.
他扭动身体挣脱对方的手。【】Anh ấy cựa mình để thoát khỏi tay người kia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xoay xở để thoát khỏi một tình thế khó chịu hoặc chật chội.

设法摆脱困境或从狭窄处挤出。

Xoay xở để thoát khỏi một tình thế khó chịu hoặc chật chội.

Ví dụ
他努力从拥挤的人群中挤出来。【】Anh ấy cố cựa ra khỏi đám đông chật chội.
她设法摆脱了这个尴尬的承诺。【】Cô ấy cựa để thoát khỏi lời hứa khó xử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cựa (Verb)

cựa + Giới từcựa + Tính từ
Kết hợp từ của cựa
Collocation
Ví dụ

在被子里翻身

cựa mình trong chăn

她在被子里翻了个身,又接着睡了。

Cô ấy cựa mình trong chăn rồi lại ngủ tiếp.

在座位上坐立不安

cựa quậy trên ghế

男孩因为无聊在座位上坐立不安。

Cậu bé cựa quậy trên ghế vì chán.

摆脱尴尬的处境

cựa thoát khỏi tình thế khó xử

他用一个谎言摆脱了尴尬的处境。

Anh ta cựa thoát khỏi tình thế khó xử bằng một lời nói dối.

Video ngữ cảnh