cực đại
Tính từDanh từ
cực đại (Tính từ)
Nghĩa 01 · Lớn nhất trong một phạm vi hoặc điều kiện nhất định, đối lập với cực tiểu.
在一定范围或条件下最大的,与极小相对。
Lớn nhất trong một phạm vi hoặc điều kiện nhất định, đối lập với cực tiểu.
Ví dụ
这台机器的最大功率是两千瓦。【】Công suất cực đại của máy là 2.000 oát.
这辆车的最高时速是每小时一百八十公里。【】Xe này có tốc độ cực đại là 180 km một giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực đại (Adjective)
Danh từ + cực đạicực đại + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
最大值 giá trị cực đại | 该函数在 x = 2 时达到最大值。 Hàm số đạt giá trị cực đại tại x = 2. |
最高温度 nhiệt độ cực đại | 今天的最高温度是 35 摄氏度。 Nhiệt độ cực đại hôm nay là 35°C. |
最高速度 tốc độ cực đại | 这辆车的最高速度是每小时 180 公里。 Tốc độ cực đại của xe là 180 km/h. |
最大功率 công suất cực đại | 发动机正以最大功率运转。 Động cơ hoạt động ở công suất cực đại. |
最大力 lực cực đại | 这种材料能承受这种最大力。 Vật liệu có thể chịu được lực cực đại này. |
cực đại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giá trị lớn nhất của một đại lượng hoặc hàm số trong một phạm vi.
一个量或函数在一定范围内取得的最大值。
Giá trị lớn nhất của một đại lượng hoặc hàm số trong một phạm vi.
Ví dụ
当x等于三时,这个函数达到最大值。【】Hàm số đạt cực đại khi x bằng ba.
请找出这个函数的最大值。【】Hãy tìm cực đại của hàm số này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực đại (Noun)
cực đại + Giới từĐộng từ + cực đại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
函数的最大值 cực đại của hàm số | 我们需要确定该函数的最大值。 Chúng ta cần xác định cực đại của hàm số. |