Anh - Việt
ngưỡng cực đại
Danh từ
ngưỡng cực đại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức giới hạn cao nhất được xác định hoặc cho phép đối với một giá trị, chỉ số hay hiện tượng.
对某个数值、指标或现象规定或允许达到的最高限制。
Mức giới hạn cao nhất được xác định hoặc cho phép đối với một giá trị, chỉ số hay hiện tượng.
Ví dụ
温度达到了设备能够承受的最高上限。【】Nhiệt độ đã chạm ngưỡng cực đại mà thiết bị chịu được.
工厂不得超过最高排放限值。【】Nhà máy không được vượt ngưỡng cực đại về khí thải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngưỡng cực đại (Noun)
ngưỡng cực đại + Tính từĐộng từ + ngưỡng cực đại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
最高允许水平 ngưỡng cực đại cho phép | 噪声水平高于最高允许水平。 Mức tiếng ồn đã cao hơn ngưỡng cực đại cho phép. |