Anh - Việt
giá trị cực đại
Danh từ
giá trị cực đại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giá trị lớn nhất mà một đại lượng có thể đạt được trong một phạm vi xác định (thường dùng trong toán học, vật lý, kỹ thuật, v.v.).
最大值
Giá trị lớn nhất mà một đại lượng có thể đạt được trong một phạm vi xác định (thường dùng trong toán học, vật lý, kỹ thuật, v.v.).
Ví dụ
在人口图表中,最大值出现在2020年。【】Trong khảo sát xã hội, giá trị cực đại xuất hiện năm 2020.
2023年的调查没有明显的峰值。【】Biểu đồ năm 2023 không có giá trị cực đại rõ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa