Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuộc đột kích trong tiếng Trung

cuộc đột kích

Danh từ

cuộc đột kích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một hành động tấn công bất ngờ và nhanh chóng vào một mục tiêu cụ thể, thường do lực lượng quân sự hoặc cảnh sát thực hiện.

突袭

Một hành động tấn công bất ngờ và nhanh chóng vào một mục tiêu cụ thể, thường do lực lượng quân sự hoặc cảnh sát thực hiện.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh