Anh - Việt
quân đột kích
Danh từ
quân đột kích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực lượng binh lính được huấn luyện đặc biệt để tiến hành các cuộc tấn công bất ngờ, nhanh chóng vào mục tiêu quân sự hoặc khu vực địch.
突击队
Lực lượng binh lính được huấn luyện đặc biệt để tiến hành các cuộc tấn công bất ngờ, nhanh chóng vào mục tiêu quân sự hoặc khu vực địch.
Ví dụ
一支突击队在午夜进入基地。【】Một quân đột kích vào căn cứ lúc nửa đêm.
这支特种作战部队没有攻击学校。【】Quân đột kích không tấn công trường học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa