Anh - Việt
cuộc hẹn hò
Danh từ
cuộc hẹn hò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời thỏa thuận hoặc thời gian, địa điểm mà hai người hoặc nhiều người hẹn gặp nhau để gặp mặt, thường có tính chất riêng tư hoặc thân mật.
约会
Lời thỏa thuận hoặc thời gian, địa điểm mà hai người hoặc nhiều người hẹn gặp nhau để gặp mặt, thường có tính chất riêng tư hoặc thân mật.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa