Anh - Việt
người hẹn hò
Danh từ
người hẹn hò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người mà ai đó đang hẹn hò hoặc tìm hiểu trong một mối quan hệ tình cảm.
正在与某人约会或发展恋爱关系的人。
Người mà ai đó đang hẹn hò hoặc tìm hiểu trong một mối quan hệ tình cảm.
Ví dụ
兰带着她的约会对象去参加聚会。【】Lan đưa người hẹn hò của cô ấy đến bữa tiệc.
他的交往对象非常友好。【】Người hẹn hò của anh ấy rất thân thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người hẹn hò (Noun)
người hẹn hò + Giới từngười hẹn hò + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我的约会对象 người hẹn hò của tôi | 我七点要在咖啡馆见我的约会对象。 Tôi sẽ gặp người hẹn hò của tôi tại quán cà phê lúc bảy giờ. |