Anh - Việt
cước phí
Danh từ
cước phí (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoản chi phí phải trả cho công một số loại dịch vụ
服务费
khoản chi phí phải trả cho công một số loại dịch vụ
Ví dụ
Linh 在河内支付了三万越南盾的送货费。【】Linh trả cước phí giao hàng 30.000 đồng tại Hà Nội.
这家店本月没有加收服务费。【】Cửa hàng không thêm cước phí dịch vụ tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa