Anh - Việt

Bản dịch của từ Miễn cước trong tiếng Trung

miễn cước

Cụm từ

miễn cước (Cụm từ)

Nghĩa 01 · được miễn trừ, không phải trả tiền cước phí (thường là cước vận chuyển, cước điện thoại)

免除费用

được miễn trừ, không phải trả tiền cước phí (thường là cước vận chuyển, cước điện thoại)

Ví dụ
这个包裹是免邮的。【】Gói hàng này được miễn cước.
你知道免费电话吗?【】Bạn có biết về miễn cước không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh