Anh - Việt
cuộc thi
Danh từ
cuộc thi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự kiện có nhiều người hoặc đội tham gia để chọn ra người hoặc đội thắng.
多人或多队参加、决出胜者的活动。
Sự kiện có nhiều người hoặc đội tham gia để chọn ra người hoặc đội thắng.
Ví dụ
兰正在为学校歌唱比赛练习。【】Lan đang luyện tập cho cuộc thi hát của trường.
我周末参加了一场写作比赛。【】Tôi đã tham gia một cuộc thi viết vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuộc thi (Noun)
Danh từ + cuộc thicuộc thi + Danh từcuộc thi + Động từĐộng từ + cuộc thi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
比赛决赛 vòng chung kết cuộc thi | 比赛决赛将进行现场直播。 Vòng chung kết cuộc thi sẽ được phát trực tiếp. |