Anh - Việt
cuồng
Tính từ
cuồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái mất kiểm soát, hành động hoặc nói năng không còn giữ được lý trí vì bị kích động mạnh.
失去理智、狂暴或失控的状态。
Ở trạng thái mất kiểm soát, hành động hoặc nói năng không còn giữ được lý trí vì bị kích động mạnh.
Ví dụ
主队进球时,观众席一片狂热。【】Đám đông cuồng lên khi đội nhà ghi bàn.
他气得发狂,把东西砸得乱七八糟。【】Anh ta cuồng lên vì tức giận và đập phá đồ đạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở trạng thái bồn chồn, nóng lòng muốn hành động ngay khi có dịp.
坐立不安,急切想要行动的样子。
Ở trạng thái bồn chồn, nóng lòng muốn hành động ngay khi có dịp.
Ví dụ
全班同学坐立不安,等着下课。【】Cả lớp cuồng lên chờ đến giờ ra chơi.
考试结束后,他迫不及待想去远方旅行。【】Sau kỳ thi, cậu ấy cuồng muốn đi chơi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồng (Adjective)
Danh từ + cuồngĐộng từ + cuồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疯狂的进攻 cuộc tấn công điên cuồng | 敌军昨晚发动了疯狂的进攻。 Quân địch đã mở một cuộc tấn công điên cuồng vào đêm qua. |
热情的球迷 người hâm mộ cuồng nhiệt | 热情的球迷从清晨就开始排队。 Những người hâm mộ cuồng nhiệt xếp hàng từ sáng sớm. |
怒不可遏 cơn giận cuồng nộ | 他怒不可遏地猛拍桌子。 Anh ta đập mạnh xuống bàn trong cơn giận cuồng nộ. |