cướp
cướp (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vũ lực hoặc đe doạ để lấy tiền, tài sản của người khác.
用暴力或威胁夺取他人财物。
Dùng vũ lực hoặc đe doạ để lấy tiền, tài sản của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giành lấy quyền lực, thành quả hoặc cơ hội thuộc về người khác một cách ngang ngược.
强行夺取他人的权力、成果或机会。
Giành lấy quyền lực, thành quả hoặc cơ hội thuộc về người khác một cách ngang ngược.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm ai đó đột ngột mất đi điều quý giá như mạng sống, sức khỏe hoặc người thân.
使人突然失去生命、健康或亲人等珍贵的东西。
Làm ai đó đột ngột mất đi điều quý giá như mạng sống, sức khỏe hoặc người thân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抢劫银行 cướp ngân hàng | 两名男子今天早上抢劫了一家银行。 Hai người đàn ông đã cướp ngân hàng vào sáng nay. |
抢劫某人 cướp của ai | 他们在一名女子回家的路上抢劫了她。 Họ đã cướp của một người phụ nữ trên đường về nhà. |
抢钱 cướp tiền | 小偷抢了一个游客的钱。 Kẻ cướp đã cướp tiền của một du khách. |
夺取政权 cướp chính quyền | 军方在政变中夺取了政权。 Quân đội đã cướp chính quyền trong cuộc đảo chính. |
cướp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người dùng vũ lực hoặc đe doạ để lấy tài sản của người khác.
使用暴力或威胁抢劫他人财物的人。
Người dùng vũ lực hoặc đe doạ để lấy tài sản của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành vi dùng vũ lực hoặc đe doạ để lấy tài sản của người khác.
用暴力或威胁夺取他人财物的行为。
Hành vi dùng vũ lực hoặc đe doạ để lấy tài sản của người khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一伙劫匪 bọn cướp | 一伙劫匪骑摩托车逃跑了。 Bọn cướp đã bỏ trốn bằng xe máy. |