Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ cướp trong tiếng Trung

kẻ cướp

Danh từ

kẻ cướp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người dùng vũ lực hoặc đe dọa để cướp tiền, tài sản của người khác.

使用暴力或威胁抢夺他人钱财的人。

Người dùng vũ lực hoặc đe dọa để cướp tiền, tài sản của người khác.

Ví dụ
银行抢劫案后,警方抓住了劫匪。【】Cảnh sát đã bắt kẻ cướp sau vụ cướp ngân hàng.
她回家路上,一名抢劫犯抢走了她的手机。【】Kẻ cướp đã lấy điện thoại của cô ấy trên đường về nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kẻ cướp (Noun)

kẻ cướp + Danh từkẻ cướp + Tính từkẻ cướp + Động từĐộng từ + kẻ cướp
Kết hợp từ của kẻ cướp
Collocation
Ví dụ

银行劫匪

kẻ cướp ngân hàng

这名银行劫匪今天早上被捕了。

Kẻ cướp ngân hàng đã bị bắt vào sáng nay.

Video ngữ cảnh