Anh - Việt
cứu nạn
Động từ
cứu nạn (Động từ)
Nghĩa 01 · giúp đỡ, giải thoát những người gặp tai nạn, hoạn nạn khỏi tình trạng nguy hiểm
救助
giúp đỡ, giải thoát những người gặp tai nạn, hoạn nạn khỏi tình trạng nguy hiểm
Ví dụ
消防员 救援 了 三名 游客。【】Lính cứu hỏa cứu nạn ba du khách gần Đà Nẵng.
志愿者 没有 救助 受伤 渔民。【】Tình nguyện viên không cứu nạn ngư dân bị thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa