Anh - Việt
nạn
Danh từ
nạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tai họa lớn do thiên nhiên hoặc xã hội gây ra, làm nhiều người bị thiệt hại nặng nề.
严重危害人民生命和财产的重大灾祸。
Tai họa lớn do thiên nhiên hoặc xã hội gây ra, làm nhiều người bị thiệt hại nặng nề.
Ví dụ
去年的洪水对整个村子来说是一场大灾难。【】Trận lụt năm ngoái là một nạn lớn cho cả làng.
洪涝灾害迫使数千人撤离。【】Nạn lũ lụt khiến hàng nghìn người phải sơ tán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nạn (Noun)
nạn + Danh từnạn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交通事故 tai nạn giao thông | 每年全国各地都会发生数千起交通事故。 Mỗi năm có hàng nghìn vụ tai nạn giao thông xảy ra trên cả nước. |