Anh - Việt

Bản dịch của từ Nạn lụt trong tiếng Trung

nạn lụt

Danh từ

nạn lụt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng nước tràn ngập, dâng cao, làm ngập lụt đất, đường, nhà cửa gây thiệt hại cho người và tài sản.

洪水

Hiện tượng nước tràn ngập, dâng cao, làm ngập lụt đất, đường, nhà cửa gây thiệt hại cho người và tài sản.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh