Anh - Việt
đã chuẩn bị
Cụm từ
đã chuẩn bị (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái đã sắp xếp hoặc tổ chức trước để sẵn sàng cho một việc gì đó.
已经安排好或组织好以准备某事的行为或状态。
Hành động hoặc trạng thái đã sắp xếp hoặc tổ chức trước để sẵn sàng cho một việc gì đó.
Ví dụ