Anh - Việt
được chuẩn bị
Động từ
được chuẩn bị (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái đã hoàn tất việc chuẩn bị và sẵn sàng để sử dụng hoặc thực hiện.
已完成必要的准备,可以使用或开始进行。
Ở trạng thái đã hoàn tất việc chuẩn bị và sẵn sàng để sử dụng hoặc thực hiện.
Ví dụ
晚饭已经准备好了。【】Bữa tối đã được chuẩn bị sẵn sàng rồi.
客人到达前,我们的房间已经准备好了。【】Phòng của chúng tôi được chuẩn bị sẵn cho khách trước khi họ đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của được chuẩn bị (Verb)
được chuẩn bị + Giới từđược chuẩn bị + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为……做好准备 được chuẩn bị cho | 全队为任何突发情况都做好了准备。 Cả đội đã được chuẩn bị cho mọi tình huống bất ngờ. |