Anh - Việt
đá trầm tích
Danh từ
đá trầm tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · đá do các vật trong nước lắng đọng, gắn kết thành từng lớp trên lục địa hoặc đáy đại dương, biển, sông hồ, v.v.
沉积岩
đá do các vật trong nước lắng đọng, gắn kết thành từng lớp trên lục địa hoặc đáy đại dương, biển, sông hồ, v.v.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa