Anh - Việt
trầm tích
Danh từ
trầm tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất như cát, bùn hoặc các hạt nhỏ lắng xuống và tích tụ lâu ngày, thường ở đáy sông, hồ hoặc biển.
在河流、湖泊或海底长期沉降并积累的沙、泥等物质。
Chất như cát, bùn hoặc các hạt nhỏ lắng xuống và tích tụ lâu ngày, thường ở đáy sông, hồ hoặc biển.
Ví dụ
河底有很多沉积物。【】Dưới đáy sông có nhiều trầm tích.
这层沉积物含有很多沙子和泥。【】Lớp trầm tích này chứa nhiều cát và bùn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trầm tích (Noun)
Danh từ + trầm tíchtrầm tích + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沉积物样本 mẫu trầm tích | 研究团队从河中收集了沉积物样本。 Nhóm nghiên cứu đã thu thập mẫu trầm tích từ con sông. |
沉积层 lớp trầm tích | 科学家在湖底发现了一层厚厚的沉积层。 Các nhà khoa học đã tìm thấy một lớp trầm tích dày dưới đáy hồ. |