Anh - Việt
đặc trưng cho
Cụm từ
đặc trưng cho (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói một đặc điểm là tiêu biểu hoặc riêng biệt của một sự vật, nơi chốn hay hiện tượng.
表示某个特点是某事物、地方或现象的典型特征。
Dùng để nói một đặc điểm là tiêu biểu hoặc riêng biệt của một sự vật, nơi chốn hay hiện tượng.
Ví dụ
奥黛是越南文化的一个特色。【】Áo dài là nét đặc trưng cho văn hóa Việt Nam.
古老的房屋体现了这个街区的特点。【】Những ngôi nhà cổ đặc trưng cho khu phố này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặc trưng cho (Phrase)
đặc trưng cho + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
是当地文化的特征 đặc trưng cho văn hóa địa phương | 这个节日是当地文化的特征。 Lễ hội này đặc trưng cho văn hóa địa phương. |
是一个时代的鲜明特征 đặc trưng cho thời đại | 互联网是当今时代的鲜明特征。 Internet là đặc trưng cho thời đại hiện nay. |
是热带气候的典型特征 đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới | 降雨量大是热带气候的典型特征。 Mưa nhiều đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới. |
体现极简风格 đặc trưng cho phong cách tối giản | 中性色体现极简风格。 Màu sắc trung tính đặc trưng cho phong cách tối giản. |