Anh - Việt
đại nghị
Tính từ
đại nghị (Tính từ)
Nghĩa 01 · có chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và quyền giám sát chính phủ, chính phủ chịu trách nhiệm trước nghị viện
议会制
có chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và quyền giám sát chính phủ, chính phủ chịu trách nhiệm trước nghị viện
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa