Anh - Việt
nghị
Danh từ
nghị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nghị viện hoặc nghị sĩ, cách gọi tắt.
议会或议员,口语中的简称。
Nghị viện hoặc nghị sĩ, cách gọi tắt.
Ví dụ
昨天,议会通过了一项新法律。【】Hôm qua, nghị đã thông qua luật mới.
几位议员就环境法案发表了意见。【】Nhiều nghị đã phát biểu về dự luật môi trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghị (Noun)
nghị + Danh từĐộng từ + nghị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
欧洲议会 nghị viện châu Âu | 欧洲议会刚刚通过了一项新的环境法。 Nghị viện châu Âu vừa thông qua luật mới về môi trường. |
英国议会 nghị viện Anh | 英国议会周一召开了特别会议。 Nghị viện Anh tổ chức phiên họp đặc biệt vào thứ Hai. |
议员 nghị sĩ | 他自2010年起担任议员。 Ông ấy là nghị sĩ được bầu từ năm 2010. |
参议员 thượng nghị sĩ | 这位美国参议员在听证会上发言。 Thượng nghị sĩ Mỹ đã phát biểu tại buổi điều trần. |