Anh - Việt
đàm
Động từ
đàm (Động từ)
Nghĩa 01 · Bàn bạc, thương lượng với nhau để đi tới thỏa thuận về một việc.
就某事进行协商、商谈以达成协议。
Bàn bạc, thương lượng với nhau để đi tới thỏa thuận về một việc.
Ví dụ
两家公司正在洽谈长期合作。【】Hai công ty đang đàm về việc hợp tác lâu dài.
我们谈了好几个小时,还是没谈妥价格。【】Chúng tôi đàm mãi mà vẫn chưa thống nhất được giá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đàm (Verb)
đàm + Danh từđàm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谈判和平 đàm phán hòa bình | 双方正在日内瓦谈判和平。 Hai bên đang đàm phán hòa bình tại Geneva. |
谈判合同 đàm phán hợp đồng | 公司的律师正在谈判一份新合同。 Luật sư của công ty đang đàm phán hợp đồng mới. |
探讨文学 đàm đạo văn chương | 两位朋友彻夜探讨文学。 Hai người bạn đàm đạo văn chương suốt đêm. |
英语会话 đàm thoại tiếng Anh | 我每晚练习英语会话。 Tôi luyện đàm thoại tiếng Anh mỗi tối. |