Anh - Việt
hội đàm
Động từ
hội đàm (Động từ)
Nghĩa 01 · Gặp gỡ để trao đổi, bàn bạc về vấn đề quan trọng, thường giữa đại diện các bên hoặc các quốc gia.
就重要问题举行会谈,常指各方或国家代表之间的会谈。
Gặp gỡ để trao đổi, bàn bạc về vấn đề quan trọng, thường giữa đại diện các bên hoặc các quốc gia.
Ví dụ
两位领导人今天就贸易问题举行会谈。【】Hai nhà lãnh đạo hội đàm về thương mại hôm nay.
两国代表在河内会谈。【】Đại diện hai nước hội đàm tại Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hội đàm (Verb)
Từ đi kèm + hội đàmhội đàm + Giới từhội đàm + Tính từĐộng từ + hội đàm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
会谈 cuộc hội đàm | 会谈持续了两个多小时。 Cuộc hội đàm kéo dài hơn hai giờ. |