Anh - Việt
dẫm xuống
Động từ
dẫm xuống (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt hoặc ấn bàn chân xuống mặt đất hay một vật.
把脚向下踩在地面或物体上。
Đặt hoặc ấn bàn chân xuống mặt đất hay một vật.
Ví dụ
她踩下踏板,打开了垃圾桶盖。【】Cô ấy dẫm xuống bàn đạp để mở nắp thùng rác.
踩下楼梯最后一级时要小心。【】Cẩn thận khi dẫm xuống bậc cuối cùng của cầu thang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫm xuống (Verb)
dẫm xuống + Danh từdẫm xuống + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
踩下踏板 dẫm xuống bàn đạp | 她立刻踩下刹车踏板。 Cô ấy dẫm xuống bàn đạp phanh ngay lập tức. |
踩在草地上 dẫm xuống cỏ | 请不要踩在草地上。 Xin đừng dẫm xuống cỏ. |
踩到某人的脚 dẫm xuống chân ai | 他在公交车上不小心踩到我的脚。 Anh ấy vô tình dẫm xuống chân tôi trên xe buýt. |
踩进泥里 dẫm xuống bùn | 那个孩子踩进泥里,把鞋弄脏了。 Đứa bé dẫm xuống bùn và làm bẩn giày. |